阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 101-150#123320
> 試題詳解
111 Bằng lái xe bị hủy bỏ, nên:
(A) Tự mình giưư la i
(B) Nộp về cơ quan giám sát đường bộ
(C) Được sử dụng tiếp tục.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857210
題目解析: 題目詢問的是當駕駛執照被取消...
(共 722 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
107 Thời gian qui đinh dừng xe tạm thời : (A) Không được vượt quá 3 phút, và phải để xe ở trang thái lập tức xuất phát, (B) Không được vượt quá 10 phút, còn người lái xe có thể rơơ i khoi xe (C) Chỉ cân không vượt quá 5 phut la được.
#3332340
108 Xử phạt hành vi điều khiển xe máy vượt đèn đỏ la : (A) Phạt tiền 1200-3600 NT (B) Thu giữ bằng lái xe một tháng (C)Phạt tiền 1800-5400 NT và bị ghi điêê m vi pham 3 điểm.
#3332341
109 Người được chở trên xe máy: (A)Có thể ngồi nghiêng môô t bên (B) Không thể ngồi nghiêng môô t bên để đảm bảo an toàn, (C) Không quy định.
#3332342
110 Tại lối ra, vào của bến xe hoặc địa điểm công cộng khác (A) Có thể đỗ xe (B) Không được đỗ xe (C) Không có quy định.
#3332343
112Khi lái xe gần sát vạch đường dành cho người đi bộ qua đươơ ng : (A) Nên giảm tốc đi chậm, va nêu có người đi bôô qua đường thi nên tam dưư ng xe nhươơ ng cho ngươơ i đi bộ đi qua trươơ c (B) Bấm còi và đi qua, (C) Nên tăng tốc và đi qua.
#3332345
113 Tại các lối ra vào nơi công cộng và bến xe: (A) Có thể dừng xe (B) Không được dừng xe, (C) Không quy định.
#3332346
114 Nếu có thiết kế chỗ ngồi sau chỗ ngồi người lái trên xe mô tô hạng nặng , thì có thể chở (A) 1 người, (B) 2 người, (C) 3 người.
#3332347
115 Trươơ ng hơơ p điều khiển xe máy trên con đường hai chiều đã có vạch làn đường xe nhanh, xe chậm, nhưng không có dấu hiệu và vạch quy đinh gì , thì: (A) Lái xe trên làn đường bên trong nhất, (B) Lái xe trên làn đường xe chậm và làn đường xe nhanh bên ngoai cung (C) Không quy định.
#3332348
116 Khi chay giáp măă t nhau vao ban đêm, nên: (A) Sử dụng đèn cận quang, (B) Sử dụng đèn viễn quang, (C) Không quy định.
#3332349
117 Xe máy chở đồ vật, độ cao đồ vật không được vượt quá : (A) Đầu cua ngươơ i lái (B) Vai cua ngươơ i lái (C) Lưng cua ngươơ i lái.
#3332350