阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 101-150#123320
> 試題詳解
149 Nếu biết mà không ngăn cản người có sử dụng bia rượu điều khiển phương tiện thì chủ xe gắn máy sẽ bị treo biển số xe trong
(A) 3 tháng.
(B) 1 năm.
(C) 2 năm.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857172
1. 題目解析 題目提到的情境是與酒駕有...
(共 680 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
119 Trước đi lên đường, người điều khiển xe máy: (A) Phải kiểm tra các bộ phận của xe máy (B) Tình trạng xe máy tốt, không cần kiểm tra (C) Không quy định.
#3332352
120 Trọng lượng đồ vật được chở trên xe máy hạng nặng, không được vượt quá: (A) 50kg, (B) 80kg, (C)90kg.
#3332353
121 Tốc độ lái xe máy dựa vào qui định biển báo hoặc vạch kẻ giới hạn tốc độ; nếu không có biển báo hoặc vạch kẻ giới hạn tốc độ, tại đoạn đường chưa có vạch phân chia làn đường hoặc vạch phân chia làn xe, tốc độ lái xe: (A)Không được vượt quá 20km/h (B)Không được vượt quá 30km/h (C)Không được vượt quá 40km/h.
#3332354
122Khi điều khiển xe máy: (A) Không cần đội mũ bảo hiểm, (B) Để an toàn phải đội mũ bảo hiểm, (C) Theo quy định của pháp lệnh thì không cần đội mũ bảo hiểm.
#3332355
123 Tốc độ lái xe máy dựa vào qui định biển báo hoặc vạch kẻ giới hạn tốc độ; nếu không có biển báo hoặc vạch kẻ giới hạn tốc độ, tốc độ lái xe không được vượt quá (A)50 km/h (B)40km/h (C)30km/h.
#3332356
124 Ban đêm, khi điều khiển xe máy trong khu đô thị được chiếu sáng đââ y đu : (A) Sử dụng đèn cận quang, (B) Sử dụng đèn viễn quang, (C) Có thể tắt đèn.
#3332357
125Trước khi điều khiển xe máy: (A) Đem theo công cụ sửa chữa xe đââ y đu (B) Xe máy nhẹ và tiện lơơ i, không cần đem theo (C) Không quy định.
#3332358
126Khi đi cùng chiều, xe sau va xe trước phai : (A) Duy trì khoảng cách có thể dừng xe khi cần thiết (B) Không cần duy trì khoảng cách (C) Nên đi song song.
#3332359
127 Khi lái xe xuống dốc: (A) Có thể tắt máy cho xe sang sôô không để xe tự trôi, (B) Không thể tắt máy cho xe sang sôô không để xe tự trôi, (C) Không quy định.
#3332360
128 Các đèn bị hỏng hoặc không đủ: (A) Không ảnh hưởng đến an toàn lái xe, (B) Ảnh hưởng đến an toan lái xe nghiêm trọng, (C) Lái xe như binh thường.
#3332361
相關試卷
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 101-150#123320
2024 年 · #123320
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 51-100#123318
2024 年 · #123318