阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 1-50#123316
> 試題詳解
2 Lái xe có phòng bị là
(A)Cố gắng sử dụng hành vi cẩn thận hợp lí để tăng cường đề phòng tai nạn xe xảy ra
(B)Kỹ năng lái xe tốt
(C)Thói quen sinh hoạt tốt.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857368
題目解析 題目詢問「Lái xe có...
(共 827 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
38. 某船排水量2,000噸,KG=10.5公尺,若船上一物重40噸由二層甲板移至下大艙,其垂直距離為4.5公尺,求新KG是多少公尺? (A) 9.41 (B) 10.41 (C) 11.41 (D) 12.41
#3332182
39. 船舶之GM適當與否,係因貨物重量的何種分配而定? (A) 水平分配 (B) 左右向分配 (C) 垂直分配 (D) 前後向分配
#3332183
40. 雜貨船配艙,若有二層艙甲板,基本配艙原則何者最佳? (A) 1/2 在下大艙,1/2 在二層艙 (B) 2/3 在下大艙,1/3 在二層艙 (C) 3/4 在下大艙,1/4 在二層艙 (D) 4/5 在下大艙,1/5 在二層艙
#3332184
1 Để đi cho kịp thời gian: (A) Có thể vượt qua tốc độ hạn chế (B) Không cần tuân theo quy định giao thông (C) Vẫn phải tuân theo quy định.
#3332185
3 Tốc độ lái xe càng nhanh, thì khoảng cách phanh xe càng dài. Nếu tốc độ được gia tăng gấp một lân, thì khoảng cách phanh xe sẽ gia tăng: (A) Gấp 2 lân (B) Gấp 4 lân (C) Gấp 8 lân
#3332187
4 Tốc độ lái xe càng lớn thì tầm nhìn của nguời lái: (A) Không thay đổi, (B) Càng nhỏ, (C) Cài dài.
#3332188
5 Lái xe vao ban đêm phải bật đèn , trường hợp khi ơơ khu thành thị được chiếu sáng đââ y đu , thì: (A) Đeo kính có màu (B) Bật đèn viễn quang (C) Bật đen cận quang.
#3332189
6 Khi lái xe trên đoạn đường có vũng nước đọng, thì phải: (A) Giảm tốc độ đi chậm (B) Tăng tốc vượt qua (C) Phanh xe thường xuyên.
#3332190
7 Sau tai nạn, (A)Duy trì hiện trường, báo cảnh sát xử lý (B)Với tôi không có quan hệ nhanh chóng rời khỏi (C) Lập luận, để thoát trách nhiệm.
#3332191
8 Nếu có ý kiến khác với kết quả giám đinh trách nhiệm tai nạn giao thông: (A) Tuyệt đối phuc tung (B) Xin Cơ quan phuc nghi xét lại (C) Khởi kiện lên cơ quan tư pháp.
#3332192