阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
> 試題詳解
220 Đèn xi nhan có màu
(A)Màu đỏ
(B)Màu vàng
(C)Màu cam.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857101
題目解析 這道題目考察的是交通信號燈及車...
(共 653 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
216Màu sắc nào dưới đây là màu đèn thắng xe máy?(A) Màu đỏ (B)Màu cam (C)Màu vàng.
#3332448
217 Qui định xe máy trang bị đèn sương mù, sau đây cái nào đúng? (A)Đèn sương mù phía trước nên có một hoặc hai (B)Đèn sương mù phía trước hạn chế màu vàng hoặc màu vàng nhạt hoặc màu trắng, với đèn sương mù phía sau màu đỏ (C)Tất cả những điều trên.
#3332449
218 Màu sắc ánh sáng đèn pha xe máy nên (A)Màu trắng hoặc màu vàng nhạt (B)Màu xanh (C)Không có quy định.
#3332450
219 Quy định của đèn thắng, cái nào là không chính xác? (A)Màu đèn nên có màu vàng nhạt (B)Khi thắng xe, đèn nên sáng liên tục, không được nhấp nháy (C) Nên dùng màu đỏ.
#3332451
221 Tiêu chuẩn kiểm tra thị lực trong khám sức khỏe khi đăng kí thi giấy phép lái xe máy là? (A)Thị lực mỗi mắt không mang kính đạt 0.5, thị lực hai mắt không mang kính đạt 0.6 (B)Thị lực mỗi mắt mang kính đạt 0.6, thị lực hai mắt mang kính đạt 0.8 (C)Tất cả những điều trên.
#3332453
222 Quy định về đường kính bánh xe máy hạng nhẹ như thế nào? (A)Trên 300mm dưới420 mm (B)Trên 200mm dưới 400mm (C)Hơn 250mm dưới 350mm.
#3332454
223 Trọng lượng xe máy khi chưa chở đồ vật (bao gồm pin ắc quy) là? (A)Dưới 75 kg (B) Dưới 70 kg (C)Dưới 65kg.
#3332455
224Các loại đèn khác nhau của xe máy (A)Có thể được tùy tiện thay đổi màu sắc (B)Không được tự ý thay đổi màu sắc ban đầu (C) Có thể được sử dụng hai loại màu sắc thay thế cho nhau.
#3332456
225 Gắn thiết bị cách nhiệt ống bô cho xe máy (A)Không ảnh hưởng đến thao tác lái xe vì vậy không cần gắn (B)Tùy ý có thể gắn hoặc không gắn đều được (C) Để tránh người khác bị bỏng khác, quy định cần phải được gắn .
#3332457
226 Kiểm tra bánh xe máy (A)Khi đi xe không có gì bất thường không cần để ý (B)Trước khi lái xe phải kiểm đường hoa văn của bánh xe, sức căng bánh xe có biến dạng không (C) Không quy định.
#3332458