阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
> 試題詳解
376 Chức năng của gương chiếu hậu xe máy là
(A)Tăng sự thăng bằng của xe
(B)Tiện lợi cho người lái xe chỉnh đốn ngoại hình
(C)Giúp người lái xe tăng tầm nhìn hai bên.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6856893
題目解析 本題是關於摩托車的後視鏡(g...
(共 688 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
372 Trình tự thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi) : "gọi → gọi C A B D" trong → → → → đó "D" là chỉ (A)Hạ trán nâng cằm (B)Lấy AED (máy tự động khử rung tim ngoài) để làm (C)Tử vong.
#3332654
373 Lý do để chấm dứt thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi)? (A) Nhân viên cứu thương đến để tiếp nhận công việc cấp cứu (B)Bệnh nhân đã khôi phục nhịp đập tim (C)Tất cả những điều trên.
#3332655
374 Máu đỏ tươi liên tục tình trạng phun như dòng chảy: (A)Tĩnh mạch chảy máu (B)Vi mạch máu chảy máu (C)Chảy máu động mạch.
#3332656
375 Khi xương bị gãy xuyên da chảy máu nhiều, nên (A)Nỗ lực để đẩy xương gãy vào vị trí (B)Cầm máu (C)Đưa đến bệnh viện.
#3332657
377 Tay thắng xe máy tay ga (loại biến tốc độ) (A)Tay phải khống chế bánh xe phía trước, tay trái khống chế bánh xe phía sau (B)Tay trái khống chế bánh xe phía trước, tay phải khống chế bánh xe phía sau (C)Tay trái tay phải đồng thời khống chế bánh xe phía trước và sau.
#3332659
378 Thắng xe sử dụng liên tục trong thời gian dài má thắng sẽ bị quá nóng, làm cho hiệu quả thắng xe (A)Nâng cao (B)Giảm yếu (C)Không khác biệt.
#3332660
379 Khi khởi động động cơ xe, nên (A)Mở đèn pha (B)Mở đèn cảnh báo nguy hiểm (C)Giữ chặt tay thắng xe.
#3332661
380 Xe trước khi vào ngoặc rẽ (A)Không cần giảm tốc (B) Cần phải giảm tốc phù hợp (C)Cần phải tăng tốc thích hợp.
#3332662
381 Xe đậu không sử dụng trong một thời gian dài, tốt nhất bao nhiêu lâu khởi động một lần, mỗi lần 3 đến 5 phút, để duy trì động cơ xe ở trạng thái khởi động tốt nhất? (A)Mỗi quý (ba tháng 1 lần) (B) Mỗi tuần (C)Mỗi tháng.
#3332663
382 Nguyên tắc an toàn giao thông: (A)Tốc độ càng chậm càng an toàn (B)Với chiếc xe ở phía trước, xe bên cạnh giữ một khoảng cách an toàn (C)Bám sát xe phía trước tương đối không xảy ra sơ sót.
#3332664