阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
112年 - NTM-00602機車法規是非題-越南文Tiếng Việt1120918 401-450#123353
> 試題詳解
435. Ở phía trước đang có xe cứu hộ đi làm nhiệm vụ, không nhất thiết phải nhường đường, có thể vượt qua xe cứu hộ đó mà đi tiếp.
(A)O
(B)X
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/07
#6855580
題目解析 題目提到的情況是「有車輛正在...
(共 641 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
401. Chủ xe khi mang xe cho người khác sử dụng, ngoài việc kiểm tra có giấy phép lái xe và tình trạng sức khỏe còn thông báo chi tiết tình trạng xe.(A)O(B)X
#3333824
402. Khi chạy xe đi qua lối đi dành người đi bộ đi qua đường, gặp phải người đi bộ đang đi qua, bất luận có hay không nhân viên chỉ đạo giao thông, hoặc tín hiệu giao thông, cần thiết dừng lại nhường cho người đi bộ thông qua trước.(A)O(B)X
#3333825
403. Trên lối đi dành người đi bộ đi qua đường, có người đi bộ đang đi qua, xe cộ vẫn chạy chậm thông qua.(A)O(B)X
#3333826
404. Ở giao lộ có nhân viên chỉ đạo giao thông, lại có tín hiệu đèn giao thông nên lấy tín hiệu đèn giao thông làm chuẩn.(A)O(B)X
#3333827
405. Khi thông qua giao lộ không có tín hiệu đèn giao thông, tốt nhất là nên xem bên trái trước, sau đó bên phải, rồi lại xem bên trái, so ra an toàn hơn.(A)O(B)X
#3333828
406. Người đã có giấy phép lái xe mô tô bình thường, không được phép chạy xe máy.(A)O(B)X
#3333829
407. Trên mặt đường có vẽ vạch đứt khúc vàng, muốn vượt qua xe đang chạy phía trước thì phải từ bên hông trái của xe đang chạy phía trước mà vượt xe.(A)O(B)X
#3333830
408. Dừng đỗ xe tạm thời được hiểu là do xe phải cho người, khách lên, xuống xe, xếp dỡ hàng hóa, khoảng thời gian dừng đỗ xe là chưa đầy 3 phút, giữ xe ở trạng thái là có thể cho xe chạy ngay, đều có thể tắt hay không tắt động cơ xe.(A)O(B)X
#3333831
409. Xe cộ được hiểu là không cần phải lắp đặt đường ray điện lực, mà là xe ô tô chạy bằng động cơ phát lực, xe chạy chậm và những xe động lực khác được đi lại trên đường bộ. Gọi là xe ô tô chạy bằng động cơ phát lực là không bao gồm xe gắn máy.(A)O(B)X
#3333832
410. Xa lộ được hiểu là quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường khu, đường xã, đường chuyên dùng và các công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ.(A)O(B)X
#3333833
相關試卷
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 101-150#123320
2024 年 · #123320
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 51-100#123318
2024 年 · #123318