阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
無年度 - NTM-00089機車情境題(新)-越南文Tiếng Việt#125414
> 試題詳解
59. Theo hình vẽ, khi xe máy gặp trục trặc, người lái xe cần xử lý thế nào?
(A)A
(B)B
(C)C
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/09/27
#6799565
1. 題目解析 題目問的是當摩托車遇到故...
(共 649 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
55. Theo hình vẽ, người lái xe máy cần xử lý thế nào?(A) Chuẩn bị sẵn sàng để có thể phanh xe bất cứ lúc nào.(B) Giảm tốc đi chậm và chú ý động thái của xe taxi phía trước.(C) Cả hai đáp án trên.
#3390975
56. Theo hình vẽ, người lái xe máy cần chạy xe an toàn như thế nào?(A) Chú ý động thái của xe phía trước, cẩn thận đổi làn đường, giảm tốc độ đi qua. (B) Bấm còi liên hồi, giục giã tài xế xe trước. (C) Tăng tốc vượt xe.
#3390976
57. Theo hình vẽ, khu vực nào tiềm ẩn nguy hiểm đối với người lái xe máy?(A)A (B)B (C)C
#3390977
58. Theo hình vẽ, khi người lái xe máy gặp phải tình huống này, cần điều khiển xe như thế nào? (A) Cần giảm tốc chậm lại, và cẩn thận đi qua. (B) Bấm còi liên hồi, tăng tốc vượt lên. (C) Duy trì tốc độ xe ban đầu, chuyển đổi đèn chiếu xa và gần để cảnh báo.
#3390978
60. Theo hình vẽ, chiếc lốp xe nào có áp suất lốp bình thường?(A)A (B)B (C)C
#3390980
1. จากรป ผ ขรถคนใดสวมใสหมวกกนนอคได “ถกต อง” ?(A) A.(B) B.(C) C.
#3390981
2.จากรป กระทาผ"ดกฎข อบงคบข อใด?(A) ข อบงคบการสวมใสหมวกกนนอค .(B) ข อบงคบท"ศทางการนงในการบรรทกผ โดยสาร.(C) ข อบงคบจานวนบรรท&กผ โดยสาร.
#3390982
3.จากรป ความกว าง A ในการบรรท&กสงของของรถจกรยานยนตข อ " ใด”ถกต อง”?(A) มความกว างกวาแฮนดรถซายขวาด านละไมเกน 10 เซนตเมตร.(B) มความกว างกวาแฮนดรถซายขวาด านละไมเกน 20 เซนตเมตร.(C) มความกว างเทาใดกได เพยงแตต องไมกดขวางผ ใชถนนอ2น .
#3390983
4. จากรป ความยาว C ในการบรรทกสงของของรถจกรยานยนตข อ ใด”ถกต อง”?(A) มความยาวจากเพลาล อหลงไมเกน 50 เซนต"เมตร.(B) มความยาวจากเพลาล อหลงไมเกน 100 เซนต"เมตร.(C) ย3ดหลกการทไมเปนอปสรรคตอการบงคบรถเปนหลก.
#3390984
5.จากรป สญลกษณ)สามเหลยม “ △” หมายถ งอะไร?(A) เคร องหมายแสดงขนาดของยางล อรถ. (B) เคร องหมายใชส าหรบหาตาแหนง จ&ดแสดงการสกหรอของหน า ยางล อรถ. (C) เคร องหมายแสดงความกว างของหน ายางล อรถ.
#3390985