阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00577機車標誌選擇題-越南文Tiếng Việt1130718 101-150#123263
> 試題詳解
107
(A)Xe máy rẽ phải phải chia làm 2 lần
(B)Đường chuyên dành cho xe máy
(C)Xe máy rẽ trái phải chia làm 2 lần
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/09
#6862415
1. 題目解析 題目中提到的選項 A、B...
(共 677 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
103(A) Chỉ dành cho ôtô bốn bánh trở lên và xe máy lớn và nặng có dung tích xi-lanh 550 cm³ trở lên (B) Đường chỉ dành cho ôtô bốn bánh trở lên và xe máy lớn và nặng (C) Cấm ôtô bốn bánh trở lên và xe máy lớn và nặng vào
#3330029
104 (A) Đường chỉ định chuyên dành cho xe ô tô (B) Đường chỉ định chuyên dành cho xe ô tô và xe mô tô hạng nặng trên 550 phân khối (C)Đường cấm xe ô tô và xe mô tô hạng nặng trên 550 phân khối đi vào
#3330030
105 (A) Làn đường dành riêng cho xe máy, ngoại trừ xe đạp và xe máy hạng nặng. (B) Làn đường dành riêng cho xe đạp và xe máy hạng nặng. (C) Làn đường dành riêng cho xe đạp và xe máy hạng nhẹ.
#3330031
106 (A)Làn đường chỉ định dành cho xe đạp (B) Làn đường chỉ định dành cho xe đạp điện (C) Làn đường chỉ định dành cho xe máy
#3330032
108 (A)Xe máy rẽ phải phải chia làm 2 lần (B)Đường chuyên dành cho xe máy (C)Xe máy rẽ trái phải chia làm 2 lần
#3330034
109 Vạch gạch nối màu trắng trong hình là : (A) Vạch rẽ vòng (B) Vạch hình mắt lưới (C)Vạch hình máng
#3330035
110 Dấu hiệu này là : (A)Hướng dẫn cự ly địa danh (B)Hướng dẫn cự ly phương hướng (C)Hướng dẫn phương hướng địa danh
#3330036
111 (A) Đi thẳng sau đó rẽ phải (B) Đi thẳng sau đó rẽ trái (C) Hướng rẽ trái phải tuân theo
#3330037
112 Tín hiệu này là : (A)Tín hiệu quản chế làn đường , biểu thị đường này bị chặn (B)Phía trước có đường giao nhau (C)Tín hiệu quản chế việc lái xe
#3330038
113 (A) Trạm xe điện ngầm (B) Trạm xe lửa (C) Trạm tàu cao tốc
#3330039