116 Tay trái duỗi ra, bàn tay hướng xuống phía dưới. , ý chỉ là :
(A) Rẽ phải
(B) Rẽ trái
(C) Đi chậm

答案:登入後查看
統計: 尚無統計資料

詳解 (共 1 筆)

#6862406
1. 題目解析 題目中描述的是一個交通...
(共 796 字,隱藏中)
前往觀看
0
0