阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00577機車標誌選擇題-越南文Tiếng Việt1130718 101-150#123263
> 試題詳解
136
(A) Cẩn thận xe đạp
(B) Cẩn thận người đi bộ
(C) Cẩn thận xe máy
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/09
#6862387
當我們面對這道考試題目時,首先需要理解題...
(共 831 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
132 Hai dãy viền đường ngoài cùng và dải màu trắng liền là dải vạch nào trong hình vẽ? (A) Vạch phân chia làn xe nhanh và xe chậm (B) Vạch hướng di chuyển (C) Vạch cấm vượt qua từ cả hai hướng
#3330058
133 Trong hình vẽ, dải vạch chéo tạo thành góc là loại dải vạch nào? (A) Vạch dành cho người đi bộ băng qua đường (B) Vạch lưới (C) Vạch dành cho xe đạp băng qua đường
#3330059
134 Trong hình vẽ, mũi tên màu trắng là (A) rẽ trái (B) cua tránh (C) dải vạch thu hẹp là loại dải vạch nào?
#3330060
135 (A) Đèn đỏ đặc biệt nhấp nháy (B) Cấm thông xe (C) Biển chỉ hướng làn đường
#3330061
137 (A) Cảng (B) Bến phà (C) Trạm sửa chữa
#3330063
138 (A) Nhà ga tàu điện ngầm (B) Nhà ga đường sắt (C) Nhà ga tàu cao tốc đường sắt
#3330064
139 (A) Bến xe khách hoặc trạm chuyển đổi vận chuyển đường bộ (B) Nhà ga tàu điện ngầm (C) Bến đỗ taxi
#3330065
140 (A) Rẽ trái (B) Nhường đường để xe phía sau vượt qua (C) Giảm tốc độ và dừng lại
#3330066
141 (A) Rẽ phải (B) Nhường đường để xe phía sau vượt qua (C) Giảm tốc độ và dừng lại
#3330067
142 (A) Rẽ phải (B) Nhường đường để xe phía sau vượt qua (C) Giảm tốc độ và tạm dừng
#3330068