阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00578機車標誌是非題-越南文Tiếng Việt1130718 151-176#123306
> 試題詳解
154.
Tên đường
(A)O
(B)X
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857565
題目內容提到「Tên đường(A)O...
(共 808 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
150.Cấm xe máy loại lớn và nặng, dung tích xi-lanh trên 550 cm³ rẽ trái(A)O(B)X
#3331818
151.Hạn chế khoảng cách an toàn khi lái xe(A)O(B)X
#3331819
152.Tên địa điểm(A)O(B)X
#3331820
153.Chỉ dẫn hướng địa danh(A)O(B)X
#3331821
155.Chỗ đỗ xe dành cho người khuyết tật(A)O(B)X
#3331823
156.Trạm sửa chữa(A)O(B)X
#3331824
157.Xe chạy trên làn đường này(A)O(B)X
#3331825
158.Đường quay đầu(A)O(B)X
#3331826
159.Biển báo xe hỏng(A)O(B)X
#3331827
160.Dải dài màu trắng phía sau vạch dừng trong hình là dải đợi xe máy, được dùng để hướng dẫn người lái xe máy, trừ xe máy loại lớn và nặng, trong phạm vi di chuyển và dừng chờ khi đèn đỏ sáng.(A)O(B)X
#3331828