阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00578機車標誌是非題-越南文Tiếng Việt1130718 151-176#123306
> 試題詳解
156.
Trạm sửa chữa
(A)O
(B)X
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857563
根據你的要求,我將為考試題目提供詳細的解...
(共 707 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
152.Tên địa điểm(A)O(B)X
#3331820
153.Chỉ dẫn hướng địa danh(A)O(B)X
#3331821
154.Tên đường(A)O(B)X
#3331822
155.Chỗ đỗ xe dành cho người khuyết tật(A)O(B)X
#3331823
157.Xe chạy trên làn đường này(A)O(B)X
#3331825
158.Đường quay đầu(A)O(B)X
#3331826
159.Biển báo xe hỏng(A)O(B)X
#3331827
160.Dải dài màu trắng phía sau vạch dừng trong hình là dải đợi xe máy, được dùng để hướng dẫn người lái xe máy, trừ xe máy loại lớn và nặng, trong phạm vi di chuyển và dừng chờ khi đèn đỏ sáng.(A)O(B)X
#3331828
161.Dải hình chữ nhật màu trắng phía sau vạch dừng trong hình là dải đợi quẹo trái cho xe chậm, được dùng để hướng dẫn xe chậm trong khi chờ quẹo trái.(A)O(B)X
#3331829
162.Dải đường kẻ dọc màu sắc trải qua đoạn giữa vạch đường dành cho xe chậm chạy trái và vạch dường dành cho người đi bộ băng qua ở phía bên phải của hình ảnh là dải đường dành cho xe đạp băng qua, được sử dụng để chỉ dẫn việc điều khiển xe đạp qua đường ở ngã tư hoặc đoạn đường.(A)O(B)X
#3331830