阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00578機車標誌是非題-越南文Tiếng Việt1130718 151-176#123306
> 試題詳解
165.
Trạm sạc
(A)O
(B)X
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857553
由於您提到的考試題目中包含了一個圖片,但...
(共 713 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
161.Dải hình chữ nhật màu trắng phía sau vạch dừng trong hình là dải đợi quẹo trái cho xe chậm, được dùng để hướng dẫn xe chậm trong khi chờ quẹo trái.(A)O(B)X
#3331829
162.Dải đường kẻ dọc màu sắc trải qua đoạn giữa vạch đường dành cho xe chậm chạy trái và vạch dường dành cho người đi bộ băng qua ở phía bên phải của hình ảnh là dải đường dành cho xe đạp băng qua, được sử dụng để chỉ dẫn việc điều khiển xe đạp qua đường ở ngã tư hoặc đoạn đường.(A)O(B)X
#3331830
163.Mũi tên màu trắng trong hình chỉ ra dải đường bị thu hẹp, được sử dụng để hướng dẫn làn đường phía trước sẽ bị thu hẹp và hướng dẫn việc nhập vào làn đường gần kề.(A)O(B)X
#3331831
164.Hình trên có mũi tên màu trắng chỉ ra "đường rẽ tránh", được sử dụng để tạm dừng các phương tiện trong trường hợp khẩn cấp.(A)O(B)X
#3331832
166.Trạm sạc(A)O(B)X
#3331834
167.Chỉ được phép đi thẳng(A)O(B)X
#3331835
168.Tuân theo hướng đi của vòng xuyến(A)O(B)X
#3331836
169.Cẩn thận xe khách(A)O(B)X
#3331837
170.Rẽ trái(A)O(B)X
#3331838
171.Rẽ phải(A)O(B)X
#3331839