阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 1-50#123316
> 試題詳解
29 Khi xảy ra tai nạn, sắc mặt người bị thương có hiện tượng choáng sốc là
(A)Trắng bạch
(B)Màu xám chì
(C) Trạng thái ửng đỏ.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857340
題目解析 這道題目考察的是對於創傷後病人...
(共 772 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
1 Để đi cho kịp thời gian: (A) Có thể vượt qua tốc độ hạn chế (B) Không cần tuân theo quy định giao thông (C) Vẫn phải tuân theo quy định.
#3332185
2 Lái xe có phòng bị là (A)Cố gắng sử dụng hành vi cẩn thận hợp lí để tăng cường đề phòng tai nạn xe xảy ra (B)Kỹ năng lái xe tốt (C)Thói quen sinh hoạt tốt.
#3332186
3 Tốc độ lái xe càng nhanh, thì khoảng cách phanh xe càng dài. Nếu tốc độ được gia tăng gấp một lân, thì khoảng cách phanh xe sẽ gia tăng: (A) Gấp 2 lân (B) Gấp 4 lân (C) Gấp 8 lân
#3332187
4 Tốc độ lái xe càng lớn thì tầm nhìn của nguời lái: (A) Không thay đổi, (B) Càng nhỏ, (C) Cài dài.
#3332188
5 Lái xe vao ban đêm phải bật đèn , trường hợp khi ơơ khu thành thị được chiếu sáng đââ y đu , thì: (A) Đeo kính có màu (B) Bật đèn viễn quang (C) Bật đen cận quang.
#3332189
6 Khi lái xe trên đoạn đường có vũng nước đọng, thì phải: (A) Giảm tốc độ đi chậm (B) Tăng tốc vượt qua (C) Phanh xe thường xuyên.
#3332190
7 Sau tai nạn, (A)Duy trì hiện trường, báo cảnh sát xử lý (B)Với tôi không có quan hệ nhanh chóng rời khỏi (C) Lập luận, để thoát trách nhiệm.
#3332191
8 Nếu có ý kiến khác với kết quả giám đinh trách nhiệm tai nạn giao thông: (A) Tuyệt đối phuc tung (B) Xin Cơ quan phuc nghi xét lại (C) Khởi kiện lên cơ quan tư pháp.
#3332192
9 Khi chuyển làn đường, để ngăn ngừa tự lái xe vào góc chết mà nguy hiểm, nên (A)Bật trước đèn xi nhan, quan sát gương hậu và xoay đầu để kiểm tra (B)Chăm chăm chú ý vào tình hình giao thông ở phía trước (C)Duy trì một khoảng cách an toàn với các xe phía trước.
#3332193
10 Điều nào sau đây là gần nhất với khái niệm về lái xe có phòng bị? (A)Dù cho bản thân tuân theo quy tắc giao thông cũng phải chú ý phòng ngừa người khác vi phạm gây thiệt hại cho bản thân mình (B) Chọn mua xe bền bỉ khi va chạm và tăng cường các thiết bị an toàn (C) Đi xe ở giữa đường, để tất cả mọi người có thể nhìn thấy.
#3332194
相關試卷
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 101-150#123320
2024 年 · #123320
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 51-100#123318
2024 年 · #123318