阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
106年 - 106 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#60531
> 試題詳解
16 我們都是一家人。
(A)Chúng tôi là một nhà người. Chúng
(B) ta đều là người một nhà.
(C)Chúng ta là nhà một người.
(D)Chúng ta là một người nhà.
答案:
登入後查看
統計:
A(0), B(4), C(0), D(1), E(0) #1544081
詳解 (共 1 筆)
Lisa
B1 · 2018/02/16
#2627800
(A)Chúng tôi là một ...
(共 139 字,隱藏中)
前往觀看
10
0
相關試題
1 Vào ngày Đông chí, người Đài Loan thường ăn________ . (A)bánh chưng bánh (B) gạo bánh (C) dứa (D)chè trôi nước
#1544066
2 Đài Loan hiện có________ thành phố trực thuộc trung ương. (A)2 (B)6 (C) 8 (D)4
#1544067
3 Chính sách hướng Nam mới nới lỏng visa cho khách du lịch khu vực Đông Nam Á nhằm thu hút .________ (A)khách du lịch Đông Nam Á đến Đài Loan du lịch (B)người Đông Nam Á đến Đài Loan làm việc (C)người Việt Nam kết hôn với người Đài Loan (D)người Việt Nam đầu tư tại Đài Loan
#1544068
4 Nếu khách du lịch nói với bạn rằng: “Tôi chẳng thích đi chợ đêm chút nào.” Điều đó có nghĩa là: (A)Họ rất thích đi chợ đêm. (B)Họ không hề thích đi chợ đêm. (C)Họ thích đi chợ đêm một chút. (D)Họ chưa từng đi chợ đêm.
#1544069
5 Nếu bạn đi thăm công viên hải dương Hoa Liên Farglory Ocean Park, bạn________ được xem cá heo biểu diễn,________ được chơi nhiều trò chơi cảm giác mạnh. (A)không những .......... mà còn (B)nếu .......... thì (C)vì .......... nên (D)tuy .......... nhưng
#1544070
6 Sân bay Đài Nam là một sân bay hỗn hợp thương mại và ________. (A)quân sự c (B) ảng biển b (C) ến tàu (D)bãi đỗ xe
#1544071
7 Từ một khu nhà kho bị bỏ hoang, hiện nay Pier-2 đã ________một trung tâm trưng bày nghệ thuật độc đáo. (A)trở nên (B)trở mặt tr (C) ở thành (D)trở gió
#1544072
8 Theo quy định của luật pháp Đài Loan, khách du lịch khi nhập cảnh vào Đài Loan không được mang theo ________. (A)trái cây tươi bánh (B) kẹo n (C) ước hoa (D)thuốc tây
#1544073
9 Khách du lịch nước ngoài khi mua những vật phẩm có giá trị lớn hơn 2000NT, họ có thể yêu cầu hoàn thuế giá trị gia tăng tại các cửa hàng có đăng kí, các trung tâm thương mại lớn hoặc tại sân bay trước khi xuất cảnh. Nhưng trước hết họ phải điền vào: ________. (A)Visa (B)Đơn yêu cầu hoàn thuế (C)Hộ chiếu (D)Vé máy bay
#1544074
10 Khi đến Đài Nam, ngoài những trung tâm thương mại lớn tha hồ mua sắm, quý khách còn có thể đắm mình trong những câu chuyện lịch sử bi tráng tại những di tích lịch sử ở đây. Câu này có nghĩa là: (A)Đài Nam không có nhiều di tích lịch sử. (B)Đài Nam là một thành phố có giàu tính nhân văn. (C)Đài Nam không chỉ có shopping mà còn có cả du lịch văn hóa. (D)Đài Nam buồn thiu chả có gì chơi.
#1544075
相關試卷
114年 - 114 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#127802
2025 年 · #127802
113年 - 113 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#121465
2024 年 · #121465
112年 - 112 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#116227
2023 年 · #116227
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
2023 年 · #113409
111年 - 111 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#110358
2022 年 · #110358
111年 - 111 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#109759
2022 年 · #109759
111年 - 111 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#106812
2022 年 · #106812
110年 - 110 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#103235
2021 年 · #103235
110年 - 110 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#97283
2021 年 · #97283
109年 - 109 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#90054
2020 年 · #90054