阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
102年 - 102 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#36662
> 試題詳解
22 Cái này bao nhiêu tiền ?
(A)100 tiền.
(B)100 tiền Đài tệ.
(C)100 Đài tệ.
(D)100 Đài tiền.
答案:
登入後查看
統計:
A(0), B(3), C(12), D(0), E(0) #1053937
詳解 (共 1 筆)
李浩銘
B1 · 2025/11/19
#7125300
tiền錢美金:越南文:Đô-la Mỹ...
(共 67 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
37 Khi có một người nào đó cảm ơn chúng ta, chúng ta thường đáp lại thế nào ? (A)Đừng ngại. (B)Đừng khách sáo. (C)Đừng cảm ơn. (D)Đừng cảm tạ.
#1053952
38 Khi bạn hỏi tuổi tác một người lớn, bạn nên hỏi như thế nào thì được xem là lịch sự và lễ phép ? (A)Xin hỏi anh mấy tuổi ? (B)Xin hỏi mấy tuổi ? (C)Xin hỏi bao nhiêu tuổi ? (D)Xin hỏi anh bao nhiêu tuổi ? 代號:4411 頁次:8-4
#1053953
39 Khi chúng ta muốn người khác hiểu rằng không được hút thuốc ở đây, chúng ta nên yêu cầu họ thế nào ? (A)Không hút thuốc. (B)Hãy hút thuốc ở đây ! (C)Xin hút thuốc ở đây ! (D)Xin đừng hút thuốc ở đây !
#1053954
40 Khi chúng ta đến muộn(đến trễ), chúng ta nên nói như thế nào thì lịch sự và lễ phép ? (A)Xin cảm ơn, tôi đã đến muộn. (B)Xin hỏi, tôi đã đến muộn. (C)Xin lỗi, tôi đã đến muộn. (D)Xin chào, tôi đã đến muộn.
#1053955
41 Khi người khác làm việc gì đó cho chúng ta, chúng ta nên nói với họ : (A)Xin lỗi chị. (B)Xin cảm ơn chị ! (C)Xin chào chị ! (D)Xin hỏi chị.
#1053956
42 Xin anh cho biết chúng tôi sẽ tập trung ở đây lúc mấy giờ ? (A)Chúng ta sẽ tập trung ở đây lúc 1 giờ 50 phút. (B)Chúng ta sẽ tập trung ở đây 1 giờ đồng hồ. (C)Chúng ta sẽ tập trung ở đây vào 1 giờ 50 phút. (D)Chúng ta sẽ tập trung ở đây lúc 1 giờ đồng hồ.
#1053957
43 Anh nên uống nhiều nước, nghỉ ngơi và uống thuốc đúng giờ. (A)Dạ, Không sao đâu. (B)Dạ, xin cảm ơn bác sĩ ! (C)Dạ, Không hề gì. (D)Dạ, Không có gì.
#1053958
44 Thật ngại quá ! Trong công việc anh luôn luôn giúp tôi. (A)Chị đừng khách sáo, được giúp chị tôi rất vui. (B)Chị đừng buồn, không sao đâu. (C)Chị đừng buồn, không có chi. (D)Chị đừng ngại nữa.
#1053959
45 Xin hỏi chị thích uống cà phê hay là trà ? (A)Tôi chưa uống. (B)Tôi thích uống. (C)Tôi muốn uống. (D)Cả hai đều thích.
#1053960
46 Xin anh đừng xem nhẹ việc này. (A)Xin cảm ơn chị, chuyện của tôi. (B)Xin cảm ơn chị, tôi sẽ chú ý nhiều hơn. (C)Xin cảm ơn chị, không có gì. (D)Xin cảm ơn chị, không có chuyện gì.
#1053961
相關試卷
114年 - 114 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#127802
2025 年 · #127802
113年 - 113 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#121465
2024 年 · #121465
112年 - 112 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#116227
2023 年 · #116227
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
2023 年 · #113409
111年 - 111 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#110358
2022 年 · #110358
111年 - 111 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#109759
2022 年 · #109759
111年 - 111 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#106812
2022 年 · #106812
110年 - 110 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#103235
2021 年 · #103235
110年 - 110 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#97283
2021 年 · #97283
109年 - 109 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#90054
2020 年 · #90054