阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
> 試題詳解
38 Khẩu vị đặc trưng các món ăn của người Khách gia là
(A) Mặn, chua chua ngọt ngọt
(B) Béo, mặn, chua
(C) Béo, mặn, thơm
(D) Ngọt, béo, thơm
答案:
登入後查看
統計:
A(3), B(1), C(3), D(1), E(0) #3075409
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/11/15
#7096362
1. 題目解析 這道題目旨在考查考生對於...
(共 832 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
1 Khi từ biển nhìn vào hòn đảo Đài Loan xanh mướt đã thốt lên rằng Đài Loan là Ilha Formosa, vậy các thủy thủ đó là người nước nào ? (A) Tây Ban Nha (B) Italia (C) Bồ Đào Nha (D) Hà Lan
#3075372
2 Nếu đi du lịch đến công viên quốc gia vào Tết Âm lịch, công viên quốc gia nào ít gặp mưa nhất? (A) Công viên quốc gia núi Dương Minh (B) Công viên quốc gia Taroko (C) Công viên quốc gia núi Ngọc (D) Công viên quốc gia Kenting
#3075373
3 Khu thắng cảnh nào dưới đây có nhiệt độ trong ngày chênh lệch lớn nhất vào mùa hè, để chú ý nhắc khách du lịch mang theo áo ấm. (A) Công viên quốc gia Kenting (B) Khu vui chơi trong rừng vườn quốc gia núi Alishan (C) Khu thắng cảnh quốc gia ven biển góc Đông Bắc (D) Khu thắng cảnh quốc gia ven biển phía Đông
#3075374
4 Nơi nào dưới đây là cảnh điểm tham quan tôn giáo nổi tiếng ở Đài Loan? (A) Núi Dương Minh (Yangming shan) (B) Núi Đầu sư tử (Shitou shan) (C) Núi Lê (Li shan) (D) Núi Đại Võ (Dawu shan)
#3075375
5 Khu suối nước nóng nào dưới đây nằm trong khu thắng cảnh quốc gia Siraya? (A) Suối nóng Lục Quy ( Liugui) (B) Suối nóng Cốc Quan (Guguan) (C) Suối nóng Tứ Trùng Khê ( Sichongxi) (D) Suối nóng Quan Tử Lĩnh (Guanziling)
#3075376
6 Diện tích Đài Loan là khoảng 36.000 km2, bằng: (A) 1/10 diện tích của Việt Nam. (B) 1/8 diện tích của Việt Nam. (C) 1/9 diện tích của Việt Nam. (D) 1/7 diện tích của Việt Nam.
#3075377
7 Để ngăn chặn dịch tả lợn châu Phi, Chính phủ Đài Loan nghiêm cấm tất cả hành khách nhập cảnh mang theo các sản phẩm có chứa thịt lợn, nếu vi phạm tiền phạt có thể lên đến: (A) 200 nghìn Đài tệ (B) 100 nghìn Đài tệ (C) 10 nghìn Đài tệ (D) 1 triệu Đài tệ
#3075378
8 Trồng và chế biến trà là một ngành quan trọng của Đài Loan vào thời cuối nhà Thanh. Trong đó, trà Long Tỉnh được trồng sản xuất ở đâu nổi là tiếng nhất? (A) Miêu Lật (B) Long Tỉnh (C) Tam Hiệp (D) Núi Alishan
#3075379
9 Dân tộc nguyên trú nào dưới đây sống và phân bố trong khu vực công viên quốc gia núi Ngọc? (A) Dân tộc Amis (B) Dân tộc Atayal (C) Dân tộc Paiwan (D) Dân tộc Bunun
#3075380
10 Dân tộc nguyên trú nào có số dân định cư đông nhất trong các dân tộc ở núi Alishan? (A) Dân tộc Atayal (B) Dân tộc Tsou (C) Dân tộc Thau (D) Dân tộc Rukai
#3075381
相關試卷
114年 - 114 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#127802
2025 年 · #127802
113年 - 113 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#121465
2024 年 · #121465
112年 - 112 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#116227
2023 年 · #116227
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
2023 年 · #113409
111年 - 111 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#110358
2022 年 · #110358
111年 - 111 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#109759
2022 年 · #109759
111年 - 111 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#106812
2022 年 · #106812
110年 - 110 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#103235
2021 年 · #103235
110年 - 110 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#97283
2021 年 · #97283
109年 - 109 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#90054
2020 年 · #90054