阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00577機車標誌選擇題-越南文Tiếng Việt(113/07/18) 51-100#123260
> 試題詳解
66
(A)Tín hiệu chuyên dùng cho người đi bộ
(B)Đèn vàng nhấp nháy
(C)Tín hiệu định pha giao thông
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/09
#6862559
題目解析 這道題目的內容涉及交通信號的意...
(共 847 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
62 (A)Ký hiệu tuyến đường liên tỉnh (B)Ký hiệu tuyến đường liên huyện (C)Ký hiệu tuyến đường quốc lộ
#3329886
63 (A) Đường xí nghiệp (B)Đường huyện (C) Đường xã
#3329887
64 (A)Đèn vàng nhấp nháy (B)Tín hiệu quản chế việc lái xe (C)Đôi đèn vàng nhấp nháy
#3329888
65 (A)Đôi đèn vàng nhấp nháy (B)Tín hiệu đèn vàng đặc chủng nhấp nháy (C)Tín hiệu định pha giao thông
#3329889
67 (A)Tín hiệu đèn vàng đặc chủng nhấp nháy (B)Tín hiệu quản chế việc lái xe (C)Tín hiệu dành cho người đi bộ qua đường
#3329891
68 (A)Đường sắt 2 làn đường điện hóa trở lên (B)Đường sắt 2 làn đường trở lên (C)Đường sắt một làn đường điện hóa
#3329892
69 Vạch màu vàng dài trong hình là: (A)Vạch dành cho người đi bộ qua đường (B)Vạch cấm dừng xe (C)Vạch dừng xe
#3329893
70 (A)Vạch phân hướng (B)Vạch ngang dành cho người đi bộ qua đường(C)Vạch cấm vượt
#3329894
71 (A)Đường rộng biến hẹp (B)Vạch gần đường sắt (C)Vạch gần chướng ngại vật
#3329895
72 Vạch gạch nối màu trắng trong hình là: (A)Vạch ngang dành cho người đi bộ qua đường (B)Vạch làn đường (C)Vạch lề đường
#3329896