阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00577機車標誌選擇題-越南文Tiếng Việt(113/07/18) 51-100#123260
> 試題詳解
71
(A)Đường rộng biến hẹp
(B)Vạch gần đường sắt
(C)Vạch gần chướng ngại vật
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/09
#6862554
題目解析 題目中給出了一個圖片,根據選...
(共 801 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
67 (A)Tín hiệu đèn vàng đặc chủng nhấp nháy (B)Tín hiệu quản chế việc lái xe (C)Tín hiệu dành cho người đi bộ qua đường
#3329891
68 (A)Đường sắt 2 làn đường điện hóa trở lên (B)Đường sắt 2 làn đường trở lên (C)Đường sắt một làn đường điện hóa
#3329892
69 Vạch màu vàng dài trong hình là: (A)Vạch dành cho người đi bộ qua đường (B)Vạch cấm dừng xe (C)Vạch dừng xe
#3329893
70 (A)Vạch phân hướng (B)Vạch ngang dành cho người đi bộ qua đường(C)Vạch cấm vượt
#3329894
72 Vạch gạch nối màu trắng trong hình là: (A)Vạch ngang dành cho người đi bộ qua đường (B)Vạch làn đường (C)Vạch lề đường
#3329896
73 (A) Vạch đậu xe (B)Vạch chỉ hướng(C)Vạch dừng xe
#3329897
74 Hai vạch dài màu vàng song song trong hình là: (A)Vạch cấm dừng xe (B)Vạch hạn chế phân phướng (C)Vạch rộng biến hẹp
#3329898
75 Hai vạch dài màu vàng song song trong hình là: (A)Vạch hạn chế phân hướng (B)Vạch hai chiều cấm vượt xe (C)Vạch dừng xe
#3329899
76 Vạch dài màu đỏ trong hình là: (A)Vạch dừng lại (B)Vạch đường cấm tạm dừng xe (C)Vạch đậu xe
#3329900
77 Hình tam giác ngược màu trắng trong hình là: (A)Vạch nhường đường (B)Vạch dừng xe (C)Vạch gần chướng ngại vật
#3329901