阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00577機車標誌選擇題-越南文Tiếng Việt(113/07/18) 51-100#123260
> 試題詳解
78
(A)Vạch gần chướng ngại vật
(B)Vạch gần đường sắt
(C)Vạch rộng biến hẹp
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/09
#6862547
題目解析 這道題目涉及的是交通標誌的識...
(共 849 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
74 Hai vạch dài màu vàng song song trong hình là: (A)Vạch cấm dừng xe (B)Vạch hạn chế phân phướng (C)Vạch rộng biến hẹp
#3329898
75 Hai vạch dài màu vàng song song trong hình là: (A)Vạch hạn chế phân hướng (B)Vạch hai chiều cấm vượt xe (C)Vạch dừng xe
#3329899
76 Vạch dài màu đỏ trong hình là: (A)Vạch dừng lại (B)Vạch đường cấm tạm dừng xe (C)Vạch đậu xe
#3329900
77 Hình tam giác ngược màu trắng trong hình là: (A)Vạch nhường đường (B)Vạch dừng xe (C)Vạch gần chướng ngại vật
#3329901
79 (A)Vạch gần đường sắt (B)Vạch gần chướng ngại vật (C)Vạch rộng biến hẹp
#3329903
80 (A)Vạch làn đường (B)Vạch phân hướng (C)Vạch ngang dành cho người đi bộ qua đường
#3329904
81 Đường kẻ chéo trong hình là: (A)Vạch chéo dành cho người đi bộ qua đường (B)Vạch dừng xe (C)Vạch lề đường
#3329905
82 Vạch dài nằm ngang màu trắng trong hình là: (A)Vạch cấm vượt xe (B)Vạch dừng xe (C)Vạch dành cho người đi bộ qua đường
#3329906
83 (A)Vạch dừng xe (B)Vạch gần chướng ngại vật (C)Vạch đậu xe
#3329907
84 Đường dài màu trắng mà mũi tên chỉ ra trong hình là: (A)Vạch lề đường (B)Vạch làn đường (C)Vạch cấm vượt xe
#3329908