阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
109年 - 109 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#90054
> 申論題
三、Viết văn: Hãy cho biết tình hình và chính sách chống dịch bệnh COVID-19 ở Đài Loan?
相關申論題
一、Hãy dịch đoạn văn sau ra tiếng Trung: Không để người nước ngoài cư trú quá hạn trở thành lỗ hổng trong công tác phòng chống dịch bệnh COVID-19, Sở Di Dân phối hợp với chính sách phòng chống dịch bệnh của Trung tâm phòng chống dịch bệnh Trung ương đưa ra chuyên án “Người nước ngoài cư trú quá hạn tại Đài Loan tự nguyện ra đầu thú”. Chuyên án có hiệu lực từ ngày 1/04 ~ 30/06, với các ưu đãi “không giam giữ, không hạn chế thời gian tái nhập cảnh, tiền phạt thấp”, dùng chính sách “mềm mỏng” khuyến khích người nước ngoài cư trú quá hạn tự nguyện ra đầu thú. Trong thời gian thực thi chuyên án, đối tượng bị điều tra bắt giữ hoặc tự nguyện ra đầu thú đều không có ai bị nhiễm bệnh, cho thấy chuyên án “Tự nguyện ra đầu thú”của Sở Di Dân đã đạt được mục tiêu phòng chống lây lan dịch bệnh.
#366999
二、Hãy dịch đoạn văn sau ra tiếng Việt: COVID-19(新冠肺炎)疫情肆虐,出國成奢望。台北市民政局7月5日下 午在信義公民會館中央廣場,舉辦「新移民特色市集」,來自日本、韓國、 英國、菲律賓、印尼、泰國、馬來西亞等國家的新移民們,精心打造21 個特色攤位,從家鄉美食、趣味遊戲到文創飾品 DIY 通通有,要讓民眾 在吃喝玩樂中周遊列國。至今年6月底,共有3萬6000多名新移民在台北 生活,帶來豐富多樣的文化交流,今年首次推出新移民特色市集,讓大 家吃美食、做飾品、玩遊戲、看表演,各種體驗一次滿足。
#367000
4.臺灣的社會福利制度在保障民生方面具有重要作用,尤其在提供健康保險、失業救濟和老年退休金等方面,展現出其對弱勢群體的深切關懷。
#544170
3.在臺灣,政府已經實施了一系列政策來保障越南新移民的權益,包括 提供職業培訓和社會福利。
#544169
2.雖然越南新住民在臺灣的生活條件逐漸改善,但他們仍然面臨社會偏 見和歧視的挑戰。
#544168
(七)Sốc văn hóa: Thói quen ăn uống, quan niệm sống và phong tục tập quán khác biệt với Đài Loan, gây khó khăn trong việc thích nghi.
#544167
(六) Khó khăn trong hòa nhập xã hội: Thiếu các mối quan hệ xã hội, dễ dẫn đến cảm giác cô đơn và lo lắng.
#544166
三、Viết văn:Khoảng 300 từ Hãy trình bày ý kiến và đề xuất của bạn đối với chính phủ Đài Loan trong việc tiếp tục hoàn thiện chính sách để hỗ trợ tân di dân vượt qua những rào cản về kỳ thị và phân biệt đối xử, từ đó xây dựng một xã hội bình đẳng, đa văn hóa và hòa nhập hơn.
#544162
1.越南新住民在臺灣不僅提供勞動力,還促進了本地經濟的發展,特別 是在服務業和製造業領域。
#544161
(五) Vấn đề nuôi dạy con cái: Không quen thuộc với hệ thống giáo dục Đài Loan, dẫn đến khó khăn trong việc hỗ trợ con cái học tập.
#544160
相關試卷
114年 - 114 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#127802
114年 · #127802
113年 - 113 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#121465
113年 · #121465
112年 - 112 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#116227
112年 · #116227
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
112年 · #113409
111年 - 111 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#110358
111年 · #110358
111年 - 111 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#109759
111年 · #109759
111年 - 111 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#106812
111年 · #106812
110年 - 110 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#103235
110年 · #103235
110年 - 110 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#97283
110年 · #97283
109年 - 109 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#90054
109年 · #90054